耐心
giọng máy của trình duyệt
耐心 nghĩa là kiên nhẫn, tính kiên nhẫn.
Nghĩa của 耐心
nàixīn
NẠI TÂMTính từ, Danh từ- Kiên nhẫn
- Tính kiên nhẫn
Câu ví dụ với 耐心
- 她非常周到和耐心。 Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.Tatoeba #333172
- 成功属于耐心等待的人。 Chénggōng shǔyú nàixīn děngdài de rén.Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.Tatoeba #806757
- 我没有任何耐心和我妻子一起去買衣服。 Tôi không có đủ kiên nhẫn để đi mua quần áo cùng vợ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10461330
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
耐心 nghĩa là gì?
耐心 (nàixīn) nghĩa là kiên nhẫn, tính kiên nhẫn.
耐心 đọc thế nào?
耐心 đọc là nàixīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 耐心 là gì?
Âm Hán Việt của 耐心 là "nại tâm".