TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐操

nàicāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI THAO

耐操 nghĩa là có sức bền, bền.

Nghĩa của 耐操

nàicāo

NẠI THAOTính từ
  1. Đài Loan, về người Có sức bền
  2. về sản phẩm Bền
  3. Dạng khác của 耐肏 (nhiệt tình trong quan hệ tình dục)

Câu hỏi thường gặp

耐操 nghĩa là gì?

耐操 (nàicāo) nghĩa là có sức bền, bền.

耐操 đọc thế nào?

耐操 đọc là nàicāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐操 là gì?

Âm Hán Việt của 耐操 là "nại thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.