TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐水

nàishuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI THỦY

耐水 nghĩa là chống nước.

Nghĩa của 耐水

nàishuǐ

NẠI THỦY
  1. Chống nước

Từ ghép có 耐水

Câu hỏi thường gặp

耐水 nghĩa là gì?

耐水 (nàishuǐ) nghĩa là chống nước.

耐水 đọc thế nào?

耐水 đọc là nàishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐水 là gì?

Âm Hán Việt của 耐水 là "nại thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.