TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐洗

nàixǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI TẨY

耐洗 nghĩa là kháng giặt.

Nghĩa của 耐洗

nàixǐ

NẠI TẨY
  1. Kháng giặt

Câu hỏi thường gặp

耐洗 nghĩa là gì?

耐洗 (nàixǐ) nghĩa là kháng giặt.

耐洗 đọc thế nào?

耐洗 đọc là nàixǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐洗 là gì?

Âm Hán Việt của 耐洗 là "nại tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.