TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐洗涤性

nàixǐdíxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耐洗滌性

Âm Hán Việt NẠI TẨY ĐỊCH TÍNH

耐洗涤性 nghĩa là Độ bền màu khi giặt.

Nghĩa của 耐洗涤性

nàixǐdíxìng

NẠI TẨY ĐỊCH TÍNHphồn thể 耐洗滌性
  1. Độ bền màu khi giặt
  2. Khả năng giặt

Câu hỏi thường gặp

耐洗涤性 nghĩa là gì?

耐洗涤性 (nàixǐdíxìng) nghĩa là Độ bền màu khi giặt.

耐洗涤性 đọc thế nào?

耐洗涤性 đọc là nàixǐdíxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐洗涤性 là gì?

Âm Hán Việt của 耐洗涤性 là "nại tẩy địch tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.