TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐火砖

nàihuǒzhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耐火磚

Âm Hán Việt NẠI HỎA CHUYÊN

耐火砖 nghĩa là gạch chịu lửa, gạch chống cháy.

Nghĩa của 耐火砖

nàihuǒzhuān

NẠI HỎA CHUYÊNphồn thể 耐火磚
  1. Gạch chịu lửa
  2. Gạch chống cháy

Câu hỏi thường gặp

耐火砖 nghĩa là gì?

耐火砖 (nàihuǒzhuān) nghĩa là gạch chịu lửa, gạch chống cháy.

耐火砖 đọc thế nào?

耐火砖 đọc là nàihuǒzhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐火砖 là gì?

Âm Hán Việt của 耐火砖 là "nại hỏa chuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.