TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耕当问奴,织当访婢

gēngdāngwènnú zhīdāngfǎngbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耕當問奴,織當訪婢

耕当问奴,织当访婢 nghĩa là Nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp.

Nghĩa của 耕当问奴,织当访婢

gēngdāngwènnú zhīdāngfǎngbì

phồn thể 耕當問奴,織當訪婢
  1. Nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Câu hỏi thường gặp

耕当问奴,织当访婢 nghĩa là gì?

耕当问奴,织当访婢 (gēngdāngwènnú zhīdāngfǎngbì) nghĩa là Nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp.

耕当问奴,织当访婢 đọc thế nào?

耕当问奴,织当访婢 đọc là gēngdāngwènnú zhīdāngfǎngbì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.