TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耕者有其田

gèngzhěyǒuqítián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CANH GIẢ HỮU KỲ ĐIỀN

耕者有其田 nghĩa là "người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng.

Nghĩa của 耕者有其田

gèngzhěyǒuqítián

CANH GIẢ HỮU KỲ ĐIỀN
  1. "người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng

Câu hỏi thường gặp

耕者有其田 nghĩa là gì?

耕者有其田 (gèngzhěyǒuqítián) nghĩa là "người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng.

耕者有其田 đọc thế nào?

耕者有其田 đọc là gèngzhěyǒuqítián (pinyin).

Âm Hán Việt của 耕者有其田 là gì?

Âm Hán Việt của 耕者有其田 là "canh giả hữu kỳ điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.