耗散
giọng máy của trình duyệt
耗散 nghĩa là tiêu tán, phung phí.
Nghĩa của 耗散
hàosàn
- Tiêu tán
- Phung phí
Câu hỏi thường gặp
耗散 nghĩa là gì?
耗散 (hàosàn) nghĩa là tiêu tán, phung phí.
耗散 đọc thế nào?
耗散 đọc là hàosàn (pinyin).
耗散 nghĩa là tiêu tán, phung phí.
耗散 (hàosàn) nghĩa là tiêu tán, phung phí.
耗散 đọc là hàosàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.