TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耗散

hàosàn giọng máy của trình duyệt

耗散 nghĩa là tiêu tán, phung phí.

Nghĩa của 耗散

hàosàn

  1. Tiêu tán
  2. Phung phí

Câu hỏi thường gặp

耗散 nghĩa là gì?

耗散 (hàosàn) nghĩa là tiêu tán, phung phí.

耗散 đọc thế nào?

耗散 đọc là hàosàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.