TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耗时耗力

hàoshíhàolì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耗時耗力

Âm Hán Việt HAO THỜI HAO LỰC

耗时耗力 nghĩa là Tốn nhiều thời gian và công sức.

Nghĩa của 耗时耗力

hàoshíhàolì

HAO THỜI HAO LỰCphồn thể 耗時耗力
  1. Tốn nhiều thời gian và công sức

Câu hỏi thường gặp

耗时耗力 nghĩa là gì?

耗时耗力 (hàoshíhàolì) nghĩa là Tốn nhiều thời gian và công sức.

耗时耗力 đọc thế nào?

耗时耗力 đọc là hàoshíhàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 耗时耗力 là gì?

Âm Hán Việt của 耗时耗力 là "hao thời hao lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.