耗时耗力 (hàoshíhàolì) nghĩa là Tốn nhiều thời gian và công sức.
耗时耗力 đọc thế nào?
耗时耗力 đọc là hàoshíhàolì (pinyin).
Âm Hán Việt của 耗时耗力 là gì?
Âm Hán Việt của 耗时耗力 là "hao thời hao lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.