TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耗油量

hàoyóuliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HAO DU LƯỢNG

耗油量 nghĩa là Mức tiêu thụ nhiên liệu.

Nghĩa của 耗油量

hàoyóuliàng

HAO DU LƯỢNG
  1. Mức tiêu thụ nhiên liệu

Câu hỏi thường gặp

耗油量 nghĩa là gì?

耗油量 (hàoyóuliàng) nghĩa là Mức tiêu thụ nhiên liệu.

耗油量 đọc thế nào?

耗油量 đọc là hàoyóuliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耗油量 là gì?

Âm Hán Việt của 耗油量 là "hao du lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.