TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耙耳朵

pā'ěrduo giọng máy của trình duyệt

耙耳朵 nghĩa là sợ vợ, bị vợ kiểm soát.

Nghĩa của 耙耳朵

pā'ěrduo

Danh từ
  1. tiếng địa phương Sợ vợ
  2. Bị vợ kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

耙耳朵 nghĩa là gì?

耙耳朵 (pā'ěrduo) nghĩa là sợ vợ, bị vợ kiểm soát.

耙耳朵 đọc thế nào?

耙耳朵 đọc là pā'ěrduo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.