耳掴子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 耳摑子
耳掴子 nghĩa là tát.
Nghĩa của 耳掴子
ěrguāizi
Danh từphồn thể 耳摑子- Tát
Câu hỏi thường gặp
耳掴子 nghĩa là gì?
耳掴子 (ěrguāizi) nghĩa là tát.
耳掴子 đọc thế nào?
耳掴子 đọc là ěrguāizi (pinyin).
Phồn thể: 耳摑子
耳掴子 nghĩa là tát.
耳掴子 (ěrguāizi) nghĩa là tát.
耳掴子 đọc là ěrguāizi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.