耳熟能详
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 耳熟能詳
耳熟能详 nghĩa là Điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết.
Nghĩa của 耳熟能详
ěrshúnéngxiáng
NHĨ THỤC NĂNG TƯỜNGCụm từphồn thể 耳熟能詳- thành ngữ Điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết
Câu hỏi thường gặp
耳熟能详 nghĩa là gì?
耳熟能详 (ěrshúnéngxiáng) nghĩa là Điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết.
耳熟能详 đọc thế nào?
耳熟能详 đọc là ěrshúnéngxiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 耳熟能详 là gì?
Âm Hán Việt của 耳熟能详 là "nhĩ thục năng tường".