TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳聪目明

ěrcōngmùmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耳聰目明

Âm Hán Việt NHĨ THÔNG MỤC MINH

耳聪目明 nghĩa là tai thính mắt tinh.

Nghĩa của 耳聪目明

ěrcōngmùmíng

NHĨ THÔNG MỤC MINHphồn thể 耳聰目明
  1. thành ngữ Tai thính mắt tinh
  2. Nhanh nhạy và cảnh giác
  3. Nhạy bén

Câu hỏi thường gặp

耳聪目明 nghĩa là gì?

耳聪目明 (ěrcōngmùmíng) nghĩa là tai thính mắt tinh.

耳聪目明 đọc thế nào?

耳聪目明 đọc là ěrcōngmùmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳聪目明 là gì?

Âm Hán Việt của 耳聪目明 là "nhĩ thông mục minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.