TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳边风

ěrbiānfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耳邊風

Âm Hán Việt NHĨ BIÊN PHONG

耳边风 nghĩa là gió thoảng qua tai.

Nghĩa của 耳边风

ěrbiānfēng

NHĨ BIÊN PHONGDanh từphồn thể 耳邊風
  1. nghĩa đen Gió thoảng qua tai
  2. nghĩa bóng Việc không chú ý tới
  3. Vào tai này ra tai kia

Thành ngữ có 耳边风

  • 当耳边风 — Coi lời người nói như gió thoảng qua tai

Câu hỏi thường gặp

耳边风 nghĩa là gì?

耳边风 (ěrbiānfēng) nghĩa là gió thoảng qua tai.

耳边风 đọc thế nào?

耳边风 đọc là ěrbiānfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳边风 là gì?

Âm Hán Việt của 耳边风 là "nhĩ biên phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.