耳闻不如目见 nghĩa là Thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác.
Nghĩa của 耳闻不如目见
ěrwénbùrúmùjiàn
NHĨ VĂN BẤT NHƯ MỤC KIẾNphồn thể 耳聞不如目見
Thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác
Câu hỏi thường gặp
耳闻不如目见 nghĩa là gì?
耳闻不如目见 (ěrwénbùrúmùjiàn) nghĩa là Thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác.
耳闻不如目见 đọc thế nào?
耳闻不如目见 đọc là ěrwénbùrúmùjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 耳闻不如目见 là gì?
Âm Hán Việt của 耳闻不如目见 là "nhĩ văn bất như mục kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.