TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳鬓厮磨

ěrbìnsīmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耳鬢廝磨

耳鬓厮磨 nghĩa là Chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương.

Nghĩa của 耳鬓厮磨

ěrbìnsīmó

Cụm từphồn thể 耳鬢廝磨
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương
  2. nghĩa bóng (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ

Câu hỏi thường gặp

耳鬓厮磨 nghĩa là gì?

耳鬓厮磨 (ěrbìnsīmó) nghĩa là Chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương.

耳鬓厮磨 đọc thế nào?

耳鬓厮磨 đọc là ěrbìnsīmó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.