TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聂

niè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聶

Âm Hán Việt NIẾP
Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: niếp

聂 nghĩa là thì thầm.

Nghĩa của 聂

niè

NIẾPphồn thể 聶
  1. Thì thầm

Niè

NIẾPphồn thể 聶tên riêng
  1. họ Họ Niè

Câu hỏi thường gặp

聂 nghĩa là gì?

聂 (niè, niè) nghĩa là thì thầm.

聂 đọc thế nào?

聂 đọc là niè (pinyin).

Âm Hán Việt của 聂 là gì?

Âm Hán Việt của 聂 là "niếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.