职业倦怠症 (zhíyèjuàndàizhèng) nghĩa là Hội chứng chán nản nghề nghiệp.
职业倦怠症 đọc thế nào?
职业倦怠症 đọc là zhíyèjuàndàizhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 职业倦怠症 là gì?
Âm Hán Việt của 职业倦怠症 là "chức nghiệp quyện đãi chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.