TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职业倦怠症

zhíyèjuàndàizhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職業倦怠症

Âm Hán Việt CHỨC NGHIỆP QUYỆN ĐÃI CHỨNG

职业倦怠症 nghĩa là Hội chứng chán nản nghề nghiệp.

Nghĩa của 职业倦怠症

zhíyèjuàndàizhèng

CHỨC NGHIỆP QUYỆN ĐÃI CHỨNGphồn thể 職業倦怠症
  1. Hội chứng chán nản nghề nghiệp

Câu hỏi thường gặp

职业倦怠症 nghĩa là gì?

职业倦怠症 (zhíyèjuàndàizhèng) nghĩa là Hội chứng chán nản nghề nghiệp.

职业倦怠症 đọc thế nào?

职业倦怠症 đọc là zhíyèjuàndàizhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 职业倦怠症 là gì?

Âm Hán Việt của 职业倦怠症 là "chức nghiệp quyện đãi chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.