TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职业病

zhíyèbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職業病

Âm Hán Việt CHỨC NGHIỆP BỆNH

职业病 nghĩa là bệnh nghề nghiệp.

Nghĩa của 职业病

zhíyèbìng

CHỨC NGHIỆP BỆNHDanh từphồn thể 職業病
  1. Bệnh nghề nghiệp

Câu hỏi thường gặp

职业病 nghĩa là gì?

职业病 (zhíyèbìng) nghĩa là bệnh nghề nghiệp.

职业病 đọc thế nào?

职业病 đọc là zhíyèbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 职业病 là gì?

Âm Hán Việt của 职业病 là "chức nghiệp bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.