TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联袂

liánmèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯袂

联袂 nghĩa là cùng nhau, theo nhóm.

Nghĩa của 联袂

liánmèi

Động từphồn thể 聯袂
  1. Cùng nhau
  2. Theo nhóm
  3. Cùng với nhau

Câu hỏi thường gặp

联袂 nghĩa là gì?

联袂 (liánmèi) nghĩa là cùng nhau, theo nhóm.

联袂 đọc thế nào?

联袂 đọc là liánmèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.