TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联邦紧急措施署

liánbāngjǐnjícuòshīshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯邦緊急措施署

Âm Hán Việt LIÊN BANG KHẨN CẤP THỐ THI THỰ

联邦紧急措施署 nghĩa là Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang.

Nghĩa của 联邦紧急措施署

liánbāngjǐnjícuòshīshǔ

LIÊN BANG KHẨN CẤP THỐ THI THỰphồn thể 聯邦緊急措施署
  1. Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang
  2. FEMA

Câu hỏi thường gặp

联邦紧急措施署 nghĩa là gì?

联邦紧急措施署 (liánbāngjǐnjícuòshīshǔ) nghĩa là Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang.

联邦紧急措施署 đọc thế nào?

联邦紧急措施署 đọc là liánbāngjǐnjícuòshīshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 联邦紧急措施署 là gì?

Âm Hán Việt của 联邦紧急措施署 là "liên bang khẩn cấp thố thi thự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.