聚少离多 nghĩa là Xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau.
Nghĩa của 聚少离多
jùshǎolíduō
TỤ THIỂU LY ĐACụm từphồn thể 聚少離多
thành ngữ, vợ chồng, v.v. Xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau
Câu hỏi thường gặp
聚少离多 nghĩa là gì?
聚少离多 (jùshǎolíduō) nghĩa là Xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau.
聚少离多 đọc thế nào?
聚少离多 đọc là jùshǎolíduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 聚少离多 là gì?
Âm Hán Việt của 聚少离多 là "tụ thiểu ly đa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.