TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚沙成塔

jùshāchéngtǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤ SA THÀNH THÁP

聚沙成塔 nghĩa là góp gió thành bão, tích tiểu thành đại.

Nghĩa của 聚沙成塔

jùshāchéngtǎ

TỤ SA THÀNH THÁPCụm từ
  1. Hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão
  2. Tích tiểu thành đại

Câu hỏi thường gặp

聚沙成塔 nghĩa là gì?

聚沙成塔 (jùshāchéngtǎ) nghĩa là góp gió thành bão, tích tiểu thành đại.

聚沙成塔 đọc thế nào?

聚沙成塔 đọc là jùshāchéngtǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚沙成塔 là gì?

Âm Hán Việt của 聚沙成塔 là "tụ sa thành tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.