TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚讼纷纭

jùsòngfēnyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聚訟紛紜

Âm Hán Việt TỤ TỤNG PHÂN VÂN

聚讼纷纭 nghĩa là Đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau.

Nghĩa của 聚讼纷纭

jùsòngfēnyún

TỤ TỤNG PHÂN VÂNphồn thể 聚訟紛紜
  1. một nhóm người, thành ngữ Đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau
  2. Tranh luận không ngừng

Câu hỏi thường gặp

聚讼纷纭 nghĩa là gì?

聚讼纷纭 (jùsòngfēnyún) nghĩa là Đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau.

聚讼纷纭 đọc thế nào?

聚讼纷纭 đọc là jùsòngfēnyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚讼纷纭 là gì?

Âm Hán Việt của 聚讼纷纭 là "tụ tụng phân vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.