THÔNG MINH PHẢN BỊ THÔNG MINH NGỘTục ngữphồn thể 聰明反被聰明誤
thành ngữ Người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
Câu hỏi thường gặp
聪明反被聪明误 nghĩa là gì?
聪明反被聪明误 (cōngmíngfǎnbèicōngmíngwù) nghĩa là khôn quá hóa dại.
聪明反被聪明误 đọc thế nào?
聪明反被聪明误 đọc là cōngmíngfǎnbèicōngmíngwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 聪明反被聪明误 là gì?
Âm Hán Việt của 聪明反被聪明误 là "thông minh phản bị thông minh ngộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.