TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉偿

ròucháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肉償

Âm Hán Việt NHỤC THƯỜNG

肉偿 nghĩa là Dùng tình dục để trả nợ.

Nghĩa của 肉偿

ròucháng

NHỤC THƯỜNGĐộng từphồn thể 肉償
  1. ví von Dùng tình dục để trả nợ

Câu hỏi thường gặp

肉偿 nghĩa là gì?

肉偿 (ròucháng) nghĩa là Dùng tình dục để trả nợ.

肉偿 đọc thế nào?

肉偿 đọc là ròucháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉偿 là gì?

Âm Hán Việt của 肉偿 là "nhục thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.