TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉搜

ròusōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC SƯU

肉搜 nghĩa là Viết tắt của 人肉搜索 (rénròusōusuǒ).

Nghĩa của 肉搜

ròusōu

NHỤC SƯUĐộng từ
  1. Viết tắt của 人肉搜索 (rénròusōusuǒ)

Câu hỏi thường gặp

肉搜 nghĩa là gì?

肉搜 (ròusōu) nghĩa là Viết tắt của 人肉搜索 (rénròusōusuǒ).

肉搜 đọc thế nào?

肉搜 đọc là ròusōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉搜 là gì?

Âm Hán Việt của 肉搜 là "nhục sưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.