TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉松

ròusōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肉鬆

Âm Hán Việt NHỤC TÙNG

肉松 nghĩa là ruốc thịt, thịt chà bông.

Nghĩa của 肉松

ròusōng

NHỤC TÙNGDanh từphồn thể 肉鬆
  1. Ruốc thịt
  2. Thịt chà bông

Câu hỏi thường gặp

肉松 nghĩa là gì?

肉松 (ròusōng) nghĩa là ruốc thịt, thịt chà bông.

肉松 đọc thế nào?

肉松 đọc là ròusōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉松 là gì?

Âm Hán Việt của 肉松 là "nhục tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.