TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉烂在锅里

ròulànzàiguōlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肉爛在鍋裡

Âm Hán Việt NHỤC LẠN TẠI OA LÝ

肉烂在锅里 nghĩa là Thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi.

Nghĩa của 肉烂在锅里

ròulànzàiguōlǐ

NHỤC LẠN TẠI OA LÝphồn thể 肉爛在鍋裡
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi
  2. nghĩa bóng Một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng dù sao lợi ích cũng không ra ngoài

Câu hỏi thường gặp

肉烂在锅里 nghĩa là gì?

肉烂在锅里 (ròulànzàiguōlǐ) nghĩa là Thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi.

肉烂在锅里 đọc thế nào?

肉烂在锅里 đọc là ròulànzàiguōlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉烂在锅里 là gì?

Âm Hán Việt của 肉烂在锅里 là "nhục lạn tại oa lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.