肉烂在锅里
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 肉爛在鍋裡
肉烂在锅里 nghĩa là Thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi.
Nghĩa của 肉烂在锅里
ròulànzàiguōlǐ
NHỤC LẠN TẠI OA LÝphồn thể 肉爛在鍋裡- nghĩa đen, thành ngữ Thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi
- nghĩa bóng Một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng dù sao lợi ích cũng không ra ngoài
Câu hỏi thường gặp
肉烂在锅里 nghĩa là gì?
肉烂在锅里 (ròulànzàiguōlǐ) nghĩa là Thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi.
肉烂在锅里 đọc thế nào?
肉烂在锅里 đọc là ròulànzàiguōlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 肉烂在锅里 là gì?
Âm Hán Việt của 肉烂在锅里 là "nhục lạn tại oa lý".