TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉瘤

ròuliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC LỰU

肉瘤 nghĩa là mụn cóc.

Nghĩa của 肉瘤

ròuliú

NHỤC LỰUDanh từ
  1. Mụn cóc
  2. Sarcoma
  3. Thừa thãi
  4. Vô dụng

Câu hỏi thường gặp

肉瘤 nghĩa là gì?

肉瘤 (ròuliú) nghĩa là mụn cóc.

肉瘤 đọc thế nào?

肉瘤 đọc là ròuliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 肉瘤 là "nhục lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.