TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉盾

ròudùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC THUẪN

肉盾 nghĩa là lá chắn người, đỡ đòn, lá chắn thịt.

Nghĩa của 肉盾

ròudùn

NHỤC THUẪNDanh từ
  1. Lá chắn người
  2. trò chơi Đỡ đòn; lá chắn thịt

Câu hỏi thường gặp

肉盾 nghĩa là gì?

肉盾 (ròudùn) nghĩa là lá chắn người, đỡ đòn, lá chắn thịt.

肉盾 đọc thế nào?

肉盾 đọc là ròudùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉盾 là gì?

Âm Hán Việt của 肉盾 là "nhục thuẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.