TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肚痛

dùtòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỖ THỐNG

肚痛 nghĩa là đau bụng.

Nghĩa của 肚痛

dùtòng

ĐỖ THỐNGĐộng từ
  1. Đau bụng

Câu hỏi thường gặp

肚痛 nghĩa là gì?

肚痛 (dùtòng) nghĩa là đau bụng.

肚痛 đọc thế nào?

肚痛 đọc là dùtòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肚痛 là gì?

Âm Hán Việt của 肚痛 là "đỗ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.