TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肚皮舞

dùpíwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỖ BÌ VŨ

肚皮舞 nghĩa là múa bụng.

Nghĩa của 肚皮舞

dùpíwǔ

ĐỖ BÌ VŨDanh từ
  1. Múa bụng

Câu hỏi thường gặp

肚皮舞 nghĩa là gì?

肚皮舞 (dùpíwǔ) nghĩa là múa bụng.

肚皮舞 đọc thế nào?

肚皮舞 đọc là dùpíwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 肚皮舞 là gì?

Âm Hán Việt của 肚皮舞 là "đỗ bì vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.