TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肠炎

chángyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腸炎

Âm Hán Việt TRÀNG VIÊM

肠炎 nghĩa là viêm ruột.

Nghĩa của 肠炎

chángyán

TRÀNG VIÊMDanh từphồn thể 腸炎
  1. Viêm ruột

Từ ghép có 肠炎

Câu hỏi thường gặp

肠炎 nghĩa là gì?

肠炎 (chángyán) nghĩa là viêm ruột.

肠炎 đọc thế nào?

肠炎 đọc là chángyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 肠炎 là gì?

Âm Hán Việt của 肠炎 là "tràng viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.