TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

股掌

gǔzhǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ CHƯỞNG

股掌 nghĩa là lòng bàn tay.

Nghĩa của 股掌

gǔzhǎng

CỔ CHƯỞNGDanh từ
  1. có ai đó trong Lòng bàn tay
  2. Cb. (dưới) sự kiểm soát hoàn toàn của một người

Câu hỏi thường gặp

股掌 nghĩa là gì?

股掌 (gǔzhǎng) nghĩa là lòng bàn tay.

股掌 đọc thế nào?

股掌 đọc là gǔzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 股掌 là gì?

Âm Hán Việt của 股掌 là "cổ chưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.