股本回报率 nghĩa là Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE).
Nghĩa của 股本回报率
gǔběnhuíbàolǜ
CỔ BẢN HỒI BÁO SUẤTphồn thể 股本回報率
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
Câu hỏi thường gặp
股本回报率 nghĩa là gì?
股本回报率 (gǔběnhuíbàolǜ) nghĩa là Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE).
股本回报率 đọc thế nào?
股本回报率 đọc là gǔběnhuíbàolǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 股本回报率 là gì?
Âm Hán Việt của 股本回报率 là "cổ bản hồi báo suất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.