TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肥壮

féizhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肥壯

Âm Hán Việt PHÌ TRÁNG

肥壮 nghĩa là To khỏe và cường tráng.

Nghĩa của 肥壮

féizhuàng

PHÌ TRÁNGTính từphồn thể 肥壯
  1. To khỏe và cường tráng

Câu hỏi thường gặp

肥壮 nghĩa là gì?

肥壮 (féizhuàng) nghĩa là To khỏe và cường tráng.

肥壮 đọc thế nào?

肥壮 đọc là féizhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肥壮 là gì?

Âm Hán Việt của 肥壮 là "phì tráng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.