TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肮

āng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骯

Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰月亢

肮 nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.

Nghĩa của 肮

āng

phồn thể 骯
  1. Bẩn
  2. Bẩn thỉu

Từ ghép có 肮

Câu hỏi thường gặp

肮 nghĩa là gì?

肮 (āng) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.

肮 đọc thế nào?

肮 đọc là āng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.