TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

育乐

yùlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 育樂

Âm Hán Việt DỤC LẠC

育乐 nghĩa là (viết tắt của 教育与娱乐 (jiàoyùyǔyúlè)) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行 (shíyīzhùxíng).

Nghĩa của 育乐

yùlè

DỤC LẠCDanh từphồn thể 育樂
  1. Đài Loan (viết tắt của 教育与娱乐 (jiàoyùyǔyúlè)) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行 (shíyīzhùxíng)
  2. Đôi khi dùng để chỉ giáo trí hoặc chỉ giải trí

Câu hỏi thường gặp

育乐 nghĩa là gì?

育乐 (yùlè) nghĩa là (viết tắt của 教育与娱乐 (jiàoyùyǔyúlè)) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行 (shíyīzhùxíng).

育乐 đọc thế nào?

育乐 đọc là yùlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 育乐 là gì?

Âm Hán Việt của 育乐 là "dục lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.