TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

育儿袋

yù'érdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 育兒袋

Âm Hán Việt DỤC NHI ĐẠI

育儿袋 nghĩa là Túi của thú có túi.

Nghĩa của 育儿袋

yù'érdài

DỤC NHI ĐẠIDanh từphồn thể 育兒袋
  1. Túi của thú có túi

Câu hỏi thường gặp

育儿袋 nghĩa là gì?

育儿袋 (yù'érdài) nghĩa là Túi của thú có túi.

育儿袋 đọc thế nào?

育儿袋 đọc là yù'érdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 育儿袋 là gì?

Âm Hán Việt của 育儿袋 là "dục nhi đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.