TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

育种

yùzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 育種

Âm Hán Việt DỤC CHỦNG

育种 nghĩa là nhân giống, sự nhân giống.

Nghĩa của 育种

yùzhǒng

DỤC CHỦNGĐộng từphồn thể 育種
  1. Nhân giống
  2. Sự nhân giống

Câu hỏi thường gặp

育种 nghĩa là gì?

育种 (yùzhǒng) nghĩa là nhân giống, sự nhân giống.

育种 đọc thế nào?

育种 đọc là yùzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 育种 là gì?

Âm Hán Việt của 育种 là "dục chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.