TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

育龄期

yùlíngqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 育齡期

Âm Hán Việt DỤC LINH KỲ

育龄期 nghĩa là Thời kỳ tuổi sinh đẻ.

Nghĩa của 育龄期

yùlíngqī

DỤC LINH KỲphồn thể 育齡期
  1. Thời kỳ tuổi sinh đẻ

Câu hỏi thường gặp

育龄期 nghĩa là gì?

育龄期 (yùlíngqī) nghĩa là Thời kỳ tuổi sinh đẻ.

育龄期 đọc thế nào?

育龄期 đọc là yùlíngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 育龄期 là gì?

Âm Hán Việt của 育龄期 là "dục linh kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.