TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肺动脉

fèidòngmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肺動脈

Âm Hán Việt PHẾ ĐỘNG MẠCH

肺动脉 nghĩa là động mạch phổi.

Nghĩa của 肺动脉

fèidòngmài

PHẾ ĐỘNG MẠCHDanh từphồn thể 肺動脈
  1. Động mạch phổi

Câu hỏi thường gặp

肺动脉 nghĩa là gì?

肺动脉 (fèidòngmài) nghĩa là động mạch phổi.

肺动脉 đọc thế nào?

肺动脉 đọc là fèidòngmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 肺动脉 là gì?

Âm Hán Việt của 肺动脉 là "phế động mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.