TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肺栓塞

fèishuānsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẾ THUYÊN TẮC

肺栓塞 nghĩa là thuyên tắc phổi.

Nghĩa của 肺栓塞

fèishuānsè

PHẾ THUYÊN TẮCDanh từ
  1. Thuyên tắc phổi (y học)
  2. Thuyên tắc động mạch phổi

Câu hỏi thường gặp

肺栓塞 nghĩa là gì?

肺栓塞 (fèishuānsè) nghĩa là thuyên tắc phổi.

肺栓塞 đọc thế nào?

肺栓塞 đọc là fèishuānsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 肺栓塞 là gì?

Âm Hán Việt của 肺栓塞 là "phế thuyên tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.