TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肺泡

fèipào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẾ BÀO

肺泡 nghĩa là phế nang.

Nghĩa của 肺泡

fèipào

PHẾ BÀODanh từ
  1. Phế nang

Câu hỏi thường gặp

肺泡 nghĩa là gì?

肺泡 (fèipào) nghĩa là phế nang.

肺泡 đọc thế nào?

肺泡 đọc là fèipào (pinyin).

Âm Hán Việt của 肺泡 là gì?

Âm Hán Việt của 肺泡 là "phế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.