TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肺病

fèibìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẾ BỆNH

肺病 nghĩa là bệnh phổi.

Nghĩa của 肺病

fèibìng

PHẾ BỆNHDanh từ
  1. Bệnh phổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肺病

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

肺病 nghĩa là gì?

肺病 (fèibìng) nghĩa là bệnh phổi.

肺病 đọc thế nào?

肺病 đọc là fèibìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肺病 là gì?

Âm Hán Việt của 肺病 là "phế bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.