TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肺癌

fèi'ái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẾ NHAM

肺癌 nghĩa là ung thư phổi.

Nghĩa của 肺癌

fèi'ái

PHẾ NHAMDanh từ
  1. Ung thư phổi

Câu hỏi thường gặp

肺癌 nghĩa là gì?

肺癌 (fèi'ái) nghĩa là ung thư phổi.

肺癌 đọc thế nào?

肺癌 đọc là fèi'ái (pinyin).

Âm Hán Việt của 肺癌 là gì?

Âm Hán Việt của 肺癌 là "phế nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.