TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胃灼热

wèizhuórè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胃灼熱

Âm Hán Việt VỊ CHƯỚC NHIỆT

胃灼热 nghĩa là chứng ợ nóng.

Nghĩa của 胃灼热

wèizhuórè

VỊ CHƯỚC NHIỆTDanh từphồn thể 胃灼熱
  1. Chứng ợ nóng
  2. Chứng nóng rát dạ dày

Câu hỏi thường gặp

胃灼热 nghĩa là gì?

胃灼热 (wèizhuórè) nghĩa là chứng ợ nóng.

胃灼热 đọc thế nào?

胃灼热 đọc là wèizhuórè (pinyin).

Âm Hán Việt của 胃灼热 là gì?

Âm Hán Việt của 胃灼热 là "vị chước nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.